Qxquats BKC80 là chất hoạt động bề mặt cation có chức năng khử trùng, loại bỏ tảo và chống tĩnh điện tốt. Nó tương thích với các chất hoạt động bề mặt cation và không ion nhưng không tương thích với các chất hoạt động bề mặt anion.
Qxquats BKC80 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ khả năng kiểm soát hiệu quả vi khuẩn, tảo, nấm và virus ở nồng độ cực thấp (tính bằng ppm). Ví dụ như trong các ngành công nghiệp thực phẩm, xử lý nước, mỹ phẩm, dược phẩm, chăn nuôi, chất tẩy rửa, nuôi trồng thủy sản, gia dụng và bệnh viện.
Trong ngành công nghiệp dầu khí, Qxquats BKC80 có thể ngăn chặn sự phát triển của tảo, vi khuẩn và cả sự sinh sôi của bùn.
Đồng thời, Qxquats BKC80 có đặc tính phân tán và thẩm thấu tuyệt vời. Nó có thể dễ dàng thẩm thấu và loại bỏ bùn và tảo trong quá trình bơm nước để tăng cường thu hồi dầu (EOR).
Qxquats BKC80 cũng có thể được sử dụng trong công thức của các chất ức chế ăn mòn đường ống, chất phá vỡ cặn bùn và chất tách nhũ tương cho quá trình khai thác dầu tăng cường.
Qxquats BKC80 có ưu điểm là độc tính thấp và không tích lũy độc tố. Nó cũng tan trong nước. Sản phẩm này rất tiện dụng và không bị ảnh hưởng bởi độ cứng của nước. Qxquats BKC80 còn có thể được sử dụng như chất chống nấm mốc, chất chống tĩnh điện, chất nhũ hóa và chất điều chỉnh trong lĩnh vực dệt và nhuộm.
Qxquats BKC80 có khả năng ức chế hiệu quả sự phát triển của tảo và sự sinh sôi của bùn. Benzalkonium chloride cũng có đặc tính phân tán và thẩm thấu. Nó có thể thẩm thấu và loại bỏ bùn và tảo. Qxquats BKC80 có ưu điểm là độc tính thấp, không tích lũy độc tố, tan trong nước, dễ sử dụng và không bị ảnh hưởng bởi độ cứng của nước. Benzalkonium chloride cũng có thể được sử dụng như chất chống nấm mốc, chất chống tĩnh điện, chất nhũ hóa và chất cải tiến trong lĩnh vực dệt và nhuộm.
| Mặt hàng | Thông số kỹ thuật |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt màu vàng nhạt |
| Hàm lượng amin tự do | Tối đa 2,0% |
| Giá trị pH (5%) | 6,5-8,5 |
| Hàm lượng chất hoạt động | 78-82% |
| Hàm lượng metanol | 14-16% |
| Hàm lượng isopropanol | 4-6% |
| Màu APHA | Tối đa 80 |
| Tro tàn | Tối đa 0,5% |
| Vật chất dễ bay hơi | 18,0-22,0% |
| Benzyl clorua, ppm | Tối đa 100.0 |
Thời hạn sử dụng: 1 năm.
Đóng gói trong thùng 850KG/IBC.
Bảo quản trong phòng khô ráo, thoáng mát trong vòng hai năm.