Hình thức và tính chất: Chất lỏng trong suốt không màu, có mùi hăng. Độ pH: 3,0~6,0. Điểm nóng chảy (℃): -100. Điểm sôi (℃): 158.
Tỷ trọng tương đối (nước=1): 1,1143.
Mật độ hơi tương đối (không khí=1): 2,69.
Áp suất hơi bão hòa (kPa): 0,133 (20℃).
Giá trị logarit của hệ số phân bố octanol/nước: Không có dữ liệu.
Điểm bắt lửa (℃): 73,9.
Độ hòa tan: Có thể trộn lẫn trong nước, rượu, ete, benzen và các dung môi hữu cơ khác.
Công dụng chính: Phụ gia trong quá trình trùng hợp acrylic, polyvinyl clorua và các vật liệu polymer khác, và thuốc diệt nấm.
Độ ổn định: Ổn định. Vật liệu không tương thích: chất oxy hóa.
Điều kiện cần tránh tiếp xúc: ngọn lửa trần, nhiệt độ cao.
Nguy cơ kết tụ: Không thể xảy ra. Sản phẩm phân hủy: sulfur dioxide.
Phân loại nguy hiểm của Liên Hợp Quốc: Loại 6.1 chứa ma túy.
Mã số của Liên Hợp Quốc (UNNO): UN2966.
Tên vận chuyển chính thức: Thioglycol Nhãn đóng gói: Thuốc Loại đóng gói: II.
Chất gây ô nhiễm biển (có/không): có.
Phương pháp đóng gói: lon thép không gỉ, thùng nhựa polypropylene hoặc thùng nhựa polyethylene.
Các biện pháp phòng ngừa khi vận chuyển: Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, tránh bị ngã và va chạm với các vật cứng và sắc nhọn trong quá trình bốc dỡ và vận chuyển, và tuân theo tuyến đường quy định khi vận chuyển bằng đường bộ.
Chất lỏng dễ cháy, độc hại nếu nuốt phải, gây tử vong khi tiếp xúc với da, gây kích ứng da, kích ứng mắt nghiêm trọng, có thể gây tổn thương nội tạng, tiếp xúc lâu dài hoặc lặp đi lặp lại có thể gây tổn thương nội tạng, độc tính đối với sinh vật thủy sinh không gây ảnh hưởng lâu dài.
[Lưu ý]
● Các thùng chứa phải được đóng kín và giữ kín khí. Trong quá trình xếp dỡ và vận chuyển, tránh làm rơi và va chạm với các vật cứng và sắc nhọn.
● Tránh xa ngọn lửa trần, nguồn nhiệt và chất oxy hóa.
● Tăng cường thông gió trong quá trình vận hành và đeo găng tay cao su chống axit và kiềm, cùng mặt nạ phòng độc có bộ lọc tự hút.
● Tránh tiếp xúc với mắt và da.
Số CAS: 60-24-2
| MỤC | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng trong suốt, không màu đến vàng nhạt, không chứa chất lơ lửng. |
| Độ tinh khiết (%) | 99,5 phút |
| Độ ẩm (%) | 0,3 tối đa |
| Màu sắc (APHA) | Tối đa 10 |
| Độ pH (dung dịch 50% trong nước) | 3,0 phút |
| Thildiglcol (%) | Tối đa 0,25 |
| Dithiodiglcol (%) | Tối đa 0,25 |
(1) 20 tấn/ISO.
(2) 1100kg/IBC, 22 tấn/fcl.