-
Octadecyl Trimethyl Ammonium Chloride/Chất hoạt động bề mặt cation (QX-1831) CAS NO: 112-03-8
QX-1831 là một chất hoạt động bề mặt cation có chức năng làm mềm, dưỡng, nhũ hóa, chống tĩnh điện và diệt khuẩn tốt.
Thương hiệu tham khảo: QX-1831.
-
Hydroxylene Diamine/β-hydroxyethylenediamine (QX-AEEA) CAS NO.: 111-41-1
Tên sản phẩm: Hydroxylene Diamine, còn được gọi là Amino Ethyl Ethanol Amine.
Tên tiếng Anh: AEEA (Hydroxylene Diamine, Amino Ethyl Ethanol Amine).
Công thức phân tử: C4H12N2O.
Số CAS: 111-41-1.
Khối lượng phân tử: M=104,15.
Thương hiệu tham khảo: QX-AEEA.
-
Ethoxylat rượu béo/Ethoxylat rượu bậc nhất (QX-AEO 7) CAS:68439-50-9
Tên hóa học: Ethoxylat rượu béo.
Số CAS: 68439-50-9.
Thương hiệu tham khảo: QX-AEO 7.
Một loại polyoxyetylen ete rượu béo thuộc nhóm chất hoạt động bề mặt không ion.
-
Ethoxylat rượu béo/Ethoxylat rượu bậc nhất (QX-AEO9) CAS:68213-23-0
Tên hóa học: Ethoxylat rượu béo.
Số CAS: 68213-23-0.
Thương hiệu tham khảo: QX-AEO9.
-
Natri Cocamidopropyl Pg-Dimonium Clorua Photphat (QX-DBP)
Thương hiệu tham khảo: QX-DBP.
-
Dodecycl Dimethyl Amine Oxide (Qxsurf OA12) CAS:1643-20-5
oxydededimethyllaurylamine;refan;DodecyclChemicalbookdimethylamineoxide;DDAO,LauryldimethylamineN-oxide,LDAO;LADO;n-Dodeycl-N,N-dimethylamine-N-oxide;N,N-dimethyldodecan-1 amineoxide; Barlox(R)1260.
Số CAS: 1643-20-5.
Công thức phân tử: C14H31NO.
Khối lượng phân tử: 229,4.
Mã số EINECS: 216-700-6.
Mẫu tham khảo: Qxsurf OA12.
-
Cocamidopropyl Betaine/Dầu xả mềm (QX-CAB-35) CAS:61789-40-0
Tên hóa học: Cocamidopropyl Betaine, QX-CAB-35.
Tên tiếng Anh: Cocamidopropyl Betaine.
Số CAS: 61789-40-0.
Cấu trúc hóa học: RCONH(CH2)3 N+ (CH3)2CH2COO.
Mã sản phẩm tham khảo: QX-CAB-35.
-
Hỗn hợp chất hoạt động bề mặt/Chất tẩy rửa (QXCLEAN26)
QXCLEAN26 là chất hoạt động bề mặt hỗn hợp không ion và cation, là chất hoạt động bề mặt đa chức năng được tối ưu hóa, phù hợp cho việc làm sạch bằng axit và kiềm.
Thương hiệu tham khảo: QXCLEAN26.
-
Di-Alkyl Ester của Triethanol Amoni Methyl Sulfate (QX-TEQ90P) CAS NO: 91995-81-2
Muối bậc bốn gốc este là một hợp chất muối bậc bốn phổ biến, được cấu tạo từ các ion bậc bốn và nhóm este. Muối bậc bốn gốc este có đặc tính hoạt tính bề mặt tốt và có thể tạo thành micelle trong nước, do đó được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như chất tẩy rửa, chất làm mềm vải, chất kháng khuẩn, chất nhũ hóa, v.v.
Thương hiệu tham khảo: QX-TEQ90P.
-
Qxteramine DMA810, N-methyl-N-octyldecylamine, CAS 22020-14-0
Tên sản phẩm: Qxteramine DMA810.
Tên hóa học: N-methyl-N-octyldecylamine.
Số CAS: 22020-14-0.
-
Qxteramine DMA12/14, Amin, C12- 14-alkyldimethyl, CAS 84649-84-3
Tên sản phẩm: Qxteramine DMA12/14.
Tên hóa học: Amin, C12- 14-alkyldimethyl.
Số CAS: 84649-84-3.
-
Qxteramine DMA14, Dimethyl(tetradecyl) Amine, CAS 112-75-4
Tên sản phẩm: Qxteramine DMA14.
Tên hóa học: Dimethyl(tetradecyl)amine.
Số CAS: 112-75-4.